Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lá rau diếp xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
om với dầu, hành tây và tỏi, có muối, Brasil
86
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,7 g
Carb1,1 g
Chất béo7,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 86 kcal —
- Chất đạm 1,7 g 3%
- Carbohydrate 1,1 g 0%
- Chất béo 7,2 g 9%
- Chất xơ 5,1 g 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 86 | 1,7 g | 1,1 g | 7,2 g |
| 50 g | 50 g | 43 | 0,8 g | 0,5 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 129 | 2,5 g | 1,6 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 172 | 3,4 g | 2,2 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 215 | 4,2 g | 2,7 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Salad lá rau diếp xoănvới xốt salad – cà chua, hành tây, mùi tây, giấm và dầu ô liu, có muối43 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoăn dạiluộc trong nước cất, không muối, để ráo17 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoăn trồngsống14 kcal / 100 g
- Lá bồ công anhom với dầu, hành tây và tỏi, không muối63 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn xoănom với dầu, hành tây và tỏi, không muối35 kcal / 100 g
- Rau diếp xoănom mềm, với thịt xông khói59 kcal / 100 g
- Salad rau diếp xoănrau diếp xoăn xanh, sống, với dầu ô liu, muối145 kcal / 100 g
- Diếp xoănom với mỡ và muối55 kcal / 100 g
- Lá mù tạtom với dầu, hành tây và tỏi, không muối58 kcal / 100 g
- Cải cầu vồngom với dầu, hành tây và tỏi, có muối35 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lá rau diếp xoăn
100 g Lá rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Lá rau diếp xoăn có 86 kcal, gồm 1,7 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
50 g Lá rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Lá rau diếp xoăn có 43 kcal, gồm 0,8 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Lá rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Lá rau diếp xoăn có 129 kcal, gồm 2,5 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Lá rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Lá rau diếp xoăn có 172 kcal, gồm 3,4 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Lá rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Lá rau diếp xoăn có 215 kcal, gồm 4,2 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0149B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ