Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kẹo trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
330
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb81 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 330 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 81 g 30%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,6 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 330 | 0,3 g | 81 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 165 | 0,2 g | 41 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 495 | 0,5 g | 122 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 660 | 0,7 g | 162 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 825 | 0,9 g | 203 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kẹo trái cây
100 g Kẹo trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Kẹo trái cây có 330 kcal, gồm 0,3 g đạm, 81 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Kẹo trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Kẹo trái cây có 165 kcal, gồm 0,2 g đạm, 41 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Kẹo trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Kẹo trái cây có 495 kcal, gồm 0,5 g đạm, 122 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Kẹo trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Kẹo trái cây có 660 kcal, gồm 0,7 g đạm, 162 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Kẹo trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Kẹo trái cây có 825 kcal, gồm 0,9 g đạm, 203 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0133K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ