Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
thông thường
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 484 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 45 g 16%
- Chất béo 32 g 41%
- Chất béo bão hòa 6,1 g 31%
- Natri 27 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 13 µg 1%
- Vitamin C 1,3 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,41 mg 34%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 4,4 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 0,96 mg 19%
- Vitamin B6 0,26 mg 15%
- Folate (B9) 65 µg 16%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 109 mg 8%
- Sắt 3,4 mg 19%
- Magiê 161 mg 38%
- Phốt pho 387 mg 31%
- Kali 648 mg 14%
- Kẽm 3,1 mg 29%
- Đồng 0,84 mg 94%
- Mangan 1,1 mg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 484 | 14 g | 45 g | 32 g |
| 1 khẩu phần | 146 g | 707 | 21 g | 66 g | 47 g |
| 2 khẩu phần | 292 g | 1413 | 42 g | 131 g | 93 g |
| ½ khẩu phần | 73 g | 353 | 10 g | 33 g | 23 g |
| 3 khẩu phần | 438 g | 2120 | 62 g | 197 g | 140 g |
| 4 khẩu phần | 584 g | 2827 | 83 g | 262 g | 186 g |
| 50 g | 50 g | 242 | 7,1 g | 23 g | 16 g |
| 150 g | 150 g | 726 | 21 g | 67 g | 48 g |
| 200 g | 200 g | 968 | 28 g | 90 g | 64 g |
| 250 g | 250 g | 1210 | 36 g | 112 g | 80 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối
100 g Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có bao nhiêu calo?
100 g Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có 484 kcal, gồm 14 g đạm, 45 g carbohydrate và 32 g chất béo.
1 khẩu phần (146 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (146 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có 707 kcal, gồm 21 g đạm, 66 g carbohydrate và 47 g chất béo.
2 khẩu phần (292 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (292 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có 1413 kcal, gồm 42 g đạm, 131 g carbohydrate và 93 g chất béo.
½ khẩu phần (73 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (73 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có 353 kcal, gồm 10 g đạm, 33 g carbohydrate và 23 g chất béo.
3 khẩu phần (438 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (438 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có 2120 kcal, gồm 62 g đạm, 197 g carbohydrate và 140 g chất béo.
4 khẩu phần (584 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (584 g) Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có 2827 kcal, gồm 83 g đạm, 262 g carbohydrate và 186 g chất béo.
50 g Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có bao nhiêu calo?
50 g Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có 242 kcal, gồm 7,1 g đạm, 23 g carbohydrate và 16 g chất béo.
150 g Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có bao nhiêu calo?
150 g Hỗn hợp hạt và quả khô với vụn sô-cô-la cùng các loại hạt và hạt giống không muối có 726 kcal, gồm 21 g đạm, 67 g carbohydrate và 48 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170655 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ