Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giăm bông quốc gia
Calo và thông tin dinh dưỡng
235
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0,1 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 235 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 235 | 28 g | 0,1 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 118 | 14 g | 0,1 g | 6,9 g |
| 150 g | 150 g | 353 | 42 g | 0,2 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 470 | 56 g | 0,2 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 588 | 70 g | 0,3 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Giăm bông quốc gia
100 g Giăm bông quốc gia có bao nhiêu calo?
100 g Giăm bông quốc gia có 235 kcal, gồm 28 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Giăm bông quốc gia có bao nhiêu calo?
50 g Giăm bông quốc gia có 118 kcal, gồm 14 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
150 g Giăm bông quốc gia có bao nhiêu calo?
150 g Giăm bông quốc gia có 353 kcal, gồm 42 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g Giăm bông quốc gia có bao nhiêu calo?
200 g Giăm bông quốc gia có 470 kcal, gồm 56 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g Giăm bông quốc gia có bao nhiêu calo?
250 g Giăm bông quốc gia có 588 kcal, gồm 70 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 110535 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ