Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Gia vị nền muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
20
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,7 g
Carb1,5 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 2,7 g 5%
- Carbohydrate 1,5 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 0,6 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 2,7 g | 1,5 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 1,3 g | 0,8 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 30 | 4 g | 2,3 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 40 | 5,3 g | 3 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 50 | 6,7 g | 3,8 g | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Gia vị nền muối
100 g Gia vị nền muối có bao nhiêu calo?
100 g Gia vị nền muối có 20 kcal, gồm 2,7 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Gia vị nền muối có bao nhiêu calo?
50 g Gia vị nền muối có 10 kcal, gồm 1,3 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Gia vị nền muối có bao nhiêu calo?
150 g Gia vị nền muối có 30 kcal, gồm 4 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Gia vị nền muối có bao nhiêu calo?
200 g Gia vị nền muối có 40 kcal, gồm 5,3 g đạm, 3 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Gia vị nền muối có bao nhiêu calo?
250 g Gia vị nền muối có 50 kcal, gồm 6,7 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0019L · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ