Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giá đỗ
Calo và thông tin dinh dưỡng
om với dầu đậu nành, hành tây và tỏi, có muối
43
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,1 g
Carb6,1 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 43 kcal —
- Chất đạm 4,1 g 8%
- Carbohydrate 6,1 g 2%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất xơ 2 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 43 | 4,1 g | 6,1 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 22 | 2,1 g | 3 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 65 | 6,2 g | 9,1 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 86 | 8,2 g | 12 g | 2,5 g |
| 250 g | 250 g | 108 | 10 g | 15 g | 3,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Giá đỗ xanhsống31 kcal / 100 g
- Giá đỗ tươngđóng hộp, không có nước muối16 kcal / 100 g
- Giá đỗ alfalfavới dầu đậu nành, với muối70 kcal / 100 g
- Giá đỗ pintohạt trưởng thành, mọc mầm, luộc, để ráo, có muối20 kcal / 100 g
- Giá đỗ đỏluộc, để ráo, có muối33 kcal / 100 g
- Giá đậu nànhhầm, có chất béo và muối86 kcal / 100 g
- Giá đậu xanhxào dầu cải72 kcal / 100 g
- Đậu nành mọc mầmhạt chín, nấu chín, hấp, có muối81 kcal / 100 g
- Đậu quequả, om với dầu, hành tây và tỏi, cùng nước sốt shoyu49 kcal / 100 g
- Hành tây và tỏiom, với dầu đậu nành, không muối284 kcal / 100 g
Câu hỏi về Giá đỗ
100 g Giá đỗ có bao nhiêu calo?
100 g Giá đỗ có 43 kcal, gồm 4,1 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Giá đỗ có bao nhiêu calo?
50 g Giá đỗ có 22 kcal, gồm 2,1 g đạm, 3 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Giá đỗ có bao nhiêu calo?
150 g Giá đỗ có 65 kcal, gồm 6,2 g đạm, 9,1 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Giá đỗ có bao nhiêu calo?
200 g Giá đỗ có 86 kcal, gồm 8,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
250 g Giá đỗ có bao nhiêu calo?
250 g Giá đỗ có 108 kcal, gồm 10 g đạm, 15 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1134B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ