Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 348 kcal —
  • Chất đạm 87 g 174%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 298 mg 13%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
  • Niacin (B3) 0 mg 0%
  • Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
  • Vitamin B6 0,01 mg 0%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 280 mg 22%
  • Sắt 1,2 mg 7%
  • Magiê 22 mg 5%
  • Phốt pho 32 mg 3%
  • Kali 14 mg 0%
  • Iốt 5 µg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g34887 g0 g0,1 g
50 g50 g17444 g0 g0,1 g
150 g150 g522130 g0 g0,2 g
200 g200 g696174 g0 g0,2 g
250 g250 g870217 g0 g0,3 g

Câu hỏi về Gelatin

100 g Gelatin có bao nhiêu calo?

100 g Gelatin có 348 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Gelatin có bao nhiêu calo?

50 g Gelatin có 174 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Gelatin có bao nhiêu calo?

150 g Gelatin có 522 kcal, gồm 130 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Gelatin có bao nhiêu calo?

200 g Gelatin có 696 kcal, gồm 174 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Gelatin có bao nhiêu calo?

250 g Gelatin có 870 kcal, gồm 217 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 11007 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ