Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bread, white, for sausages
Calo và thông tin dinh dưỡng
254
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,5 g
Carb44 g
Chất béo3,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 254 kcal —
- Chất đạm 9,5 g 19%
- Carbohydrate 44 g 16%
- Chất béo 3,8 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 2,9 g 10%
- Đường 6 g —
- Natri 258 mg 11%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,5 mg 3%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
- Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
- Niacin (B3) 1 mg 6%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Biotin (B7) 2,3 µg 8%
- Folate (B9) 38 µg 10%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 8,1 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 42,5 mg 3%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 105 mg 8%
- Kali 136 mg 3%
- Kẽm 0,63 mg 6%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,6 mg 26%
- Selen 2,7 µg 5%
- Iốt 15,2 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 254 | 9,5 g | 44 g | 3,8 g |
| 50 g | 50 g | 127 | 4,8 g | 22 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 381 | 14 g | 66 g | 5,7 g |
| 200 g | 200 g | 508 | 19 g | 88 g | 7,7 g |
| 250 g | 250 g | 635 | 24 g | 110 g | 9,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bread, white, for sausages
100 g Bread, white, for sausages có bao nhiêu calo?
100 g Bread, white, for sausages có 254 kcal, gồm 9,5 g đạm, 44 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
50 g Bread, white, for sausages có bao nhiêu calo?
50 g Bread, white, for sausages có 127 kcal, gồm 4,8 g đạm, 22 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Bread, white, for sausages có bao nhiêu calo?
150 g Bread, white, for sausages có 381 kcal, gồm 14 g đạm, 66 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
200 g Bread, white, for sausages có bao nhiêu calo?
200 g Bread, white, for sausages có 508 kcal, gồm 19 g đạm, 88 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
250 g Bread, white, for sausages có bao nhiêu calo?
250 g Bread, white, for sausages có 635 kcal, gồm 24 g đạm, 110 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 766 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ