Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 90 kcal —
  • Chất đạm 6,2 g 12%
  • Carbohydrate 14 g 5%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 4 g 14%
  • Đường 0,5 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g906,2 g14 g0,1 g
50 g50 g453,1 g6,9 g0,1 g
150 g150 g1359,3 g21 g0,2 g
200 g200 g18012 g28 g0,2 g
250 g250 g22516 g35 g0,3 g

Câu hỏi về Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido

100 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có bao nhiêu calo?

100 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có 90 kcal, gồm 6,2 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có bao nhiêu calo?

50 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có 45 kcal, gồm 3,1 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có bao nhiêu calo?

150 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có 135 kcal, gồm 9,3 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có bao nhiêu calo?

200 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có 180 kcal, gồm 12 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có bao nhiêu calo?

250 g Feijão encarnado, seco, demolhado, cozido có 225 kcal, gồm 16 g đạm, 35 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: portfir 240002 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ