Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ ăn nhẹ lúa mì
Calo và thông tin dinh dưỡng
507
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb58 g
Chất béo26 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 507 kcal —
- Chất đạm 10 g 21%
- Carbohydrate 58 g 21%
- Chất béo 26 g 33%
- Chất béo bão hòa 11 g 57%
- Chất xơ 6,3 g 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 507 | 10 g | 58 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 254 | 5,2 g | 29 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 761 | 16 g | 87 g | 39 g |
| 200 g | 200 g | 1014 | 21 g | 116 g | 52 g |
| 250 g | 250 g | 1268 | 26 g | 146 g | 65 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ ăn nhẹ lúa mì
100 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có bao nhiêu calo?
100 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có 507 kcal, gồm 10 g đạm, 58 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có bao nhiêu calo?
50 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có 254 kcal, gồm 5,2 g đạm, 29 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có bao nhiêu calo?
150 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có 761 kcal, gồm 16 g đạm, 87 g carbohydrate và 39 g chất béo.
200 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có bao nhiêu calo?
200 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có 1014 kcal, gồm 21 g đạm, 116 g carbohydrate và 52 g chất béo.
250 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có bao nhiêu calo?
250 g Đồ ăn nhẹ lúa mì có 1268 kcal, gồm 26 g đạm, 146 g carbohydrate và 65 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 789 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ