Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu que
Calo và thông tin dinh dưỡng
quả, nấu chín và để ráo, với dầu đậu nành, có muối
44
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb2,6 g
Chất béo2,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 44 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 2,6 g 1%
- Chất béo 2,5 g 3%
- Chất xơ 2,3 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 44 | 1,6 g | 2,6 g | 2,5 g |
| 50 g | 50 g | 22 | 0,8 g | 1,3 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 66 | 2,3 g | 3,9 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 88 | 3,1 g | 5,3 g | 5,1 g |
| 250 g | 250 g | 110 | 3,9 g | 6,6 g | 6,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Đậu que xanhđã nấu chín, luộc, để ráo, có muối35 kcal / 100 g
- Viên đậu quechiên với dầu đậu nành, làm tại nhà, có muối148 kcal / 100 g
- Đậu que xanh Macarrãoquả, giống, sống28 kcal / 100 g
- Đậu cô vesống25 kcal / 100 g
- Đậu cô ve xanhđông lạnh, nấu chín, luộc, để ráo, có muối28 kcal / 100 g
- Hạt đậu nànhđã nấu chín, để ráo, với dầu ô liu, có muối189 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đậu que
100 g Đậu que có bao nhiêu calo?
100 g Đậu que có 44 kcal, gồm 1,6 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
50 g Đậu que có bao nhiêu calo?
50 g Đậu que có 22 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Đậu que có bao nhiêu calo?
150 g Đậu que có 66 kcal, gồm 2,3 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
200 g Đậu que có bao nhiêu calo?
200 g Đậu que có 88 kcal, gồm 3,1 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
250 g Đậu que có bao nhiêu calo?
250 g Đậu que có 110 kcal, gồm 3,9 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0115T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ