Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá vược châu Âu
Calo và thông tin dinh dưỡng
quay/nướng
119
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 119 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 38,3 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 24 µg 3%
- Vitamin C 3,8 mg 4%
- Vitamin D 9 µg 45%
- Vitamin E 1,3 mg 9%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 3 mg 19%
- Axit pantothenic (B5) 0,81 mg 16%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 16 µg 4%
- Vitamin B12 0,83 µg 35%
Khoáng chất
- Canxi 73 mg 6%
- Sắt 0,71 mg 4%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 105 mg 8%
- Kali 331 mg 7%
- Kẽm 0,77 mg 7%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,28 mg 12%
- Selen 26 µg 47%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 119 | 22 g | – | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 11 g | – | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 179 | 33 g | – | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 238 | 44 g | – | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 298 | 55 g | – | 8,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá vược châu Âu
100 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
100 g Cá vược châu Âu có 119 kcal, gồm 22 g đạm, – carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
50 g Cá vược châu Âu có 60 kcal, gồm 11 g đạm, – carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
150 g Cá vược châu Âu có 179 kcal, gồm 33 g đạm, – carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
200 g Cá vược châu Âu có 238 kcal, gồm 44 g đạm, – carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Cá vược châu Âu có bao nhiêu calo?
250 g Cá vược châu Âu có 298 kcal, gồm 55 g đạm, – carbohydrate và 8,6 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 27005 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ