Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá rô châu Âu
Calo và thông tin dinh dưỡng
ướp muối
89
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 89 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 89 | 21 g | 0 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 45 | 10 g | 0 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 134 | 31 g | 0 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 178 | 41 g | 0 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 223 | 52 g | 0 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá rô châu Âu
100 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
100 g Cá rô châu Âu có 89 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
50 g Cá rô châu Âu có 45 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
150 g Cá rô châu Âu có 134 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
200 g Cá rô châu Âu có 178 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
250 g Cá rô châu Âu có 223 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T601400 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ