Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá rô châu Âu
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh sâu, nướng
96
calokcal mỗi 100 g
Đạm23 g
Carb0 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 96 kcal —
- Chất đạm 23 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 96 | 23 g | 0 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 48 | 11 g | 0 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 144 | 34 g | 0 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 192 | 45 g | 0 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 240 | 56 g | 0 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá rô châu Âu
100 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
100 g Cá rô châu Âu có 96 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
50 g Cá rô châu Âu có 48 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
150 g Cá rô châu Âu có 144 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
200 g Cá rô châu Âu có 192 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
250 g Cá rô châu Âu có 240 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T601272 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ