Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá rô châu Âu
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh sâu, chiên không dầu mỡ, bằng chảo
94
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 94 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 94 | 22 g | 0 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 47 | 11 g | 0 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 141 | 33 g | 0 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 188 | 44 g | 0 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 235 | 55 g | 0 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá rô châu Âu
100 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
100 g Cá rô châu Âu có 94 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
50 g Cá rô châu Âu có 47 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
150 g Cá rô châu Âu có 141 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
200 g Cá rô châu Âu có 188 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Cá rô châu Âu có bao nhiêu calo?
250 g Cá rô châu Âu có 235 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T601282 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ