Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá thịt trắng nhồi
Calo và thông tin dinh dưỡng
biển, nướng lò/nướng vỉ, với bột chuối, có muối
170
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb12 g
Chất béo5,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 170 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất xơ 0,9 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 170 | 17 g | 12 g | 5,9 g |
| 50 g | 50 g | 85 | 8,6 g | 5,9 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 255 | 26 g | 18 g | 8,8 g |
| 200 g | 200 g | 340 | 34 g | 23 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 425 | 43 g | 29 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá thịt trắng nhồi
100 g Cá thịt trắng nhồi có bao nhiêu calo?
100 g Cá thịt trắng nhồi có 170 kcal, gồm 17 g đạm, 12 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
50 g Cá thịt trắng nhồi có bao nhiêu calo?
50 g Cá thịt trắng nhồi có 85 kcal, gồm 8,6 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Cá thịt trắng nhồi có bao nhiêu calo?
150 g Cá thịt trắng nhồi có 255 kcal, gồm 26 g đạm, 18 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
200 g Cá thịt trắng nhồi có bao nhiêu calo?
200 g Cá thịt trắng nhồi có 340 kcal, gồm 34 g đạm, 23 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g Cá thịt trắng nhồi có bao nhiêu calo?
250 g Cá thịt trắng nhồi có 425 kcal, gồm 43 g đạm, 29 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0240E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ