Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 194 kcal —
  • Chất đạm 25 g 50%
  • Chất béo 10 g 13%
  • Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 140 mg 6%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin D 12,3 µg 62%
  • Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
  • Niacin (B3) 6,9 mg 43%
  • Axit pantothenic (B5) 0,88 mg 18%
  • Vitamin B6 0,41 mg 24%
  • Folate (B9) 4 µg 1%
  • Vitamin B12 12 µg 500%

Khoáng chất

  • Canxi 130 mg 10%
  • Sắt 1,7 mg 9%
  • Magiê 34 mg 8%
  • Phốt pho 320 mg 26%
  • Kali 400 mg 9%
  • Kẽm 1,4 mg 13%
  • Đồng 0,14 mg 16%
  • Mangan 0,08 mg 3%
  • Selen 38 µg 69%
  • Iốt 32 µg 21%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g19425 g–10 g
50 g50 g9713 g–5,2 g
150 g150 g29138 g–16 g
200 g200 g38850 g–21 g
250 g250 g48563 g–26 g

Câu hỏi về Cá mòi

100 g Cá mòi có bao nhiêu calo?

100 g Cá mòi có 194 kcal, gồm 25 g đạm, – carbohydrate và 10 g chất béo.

50 g Cá mòi có bao nhiêu calo?

50 g Cá mòi có 97 kcal, gồm 13 g đạm, – carbohydrate và 5,2 g chất béo.

150 g Cá mòi có bao nhiêu calo?

150 g Cá mòi có 291 kcal, gồm 38 g đạm, – carbohydrate và 16 g chất béo.

200 g Cá mòi có bao nhiêu calo?

200 g Cá mòi có 388 kcal, gồm 50 g đạm, – carbohydrate và 21 g chất béo.

250 g Cá mòi có bao nhiêu calo?

250 g Cá mòi có 485 kcal, gồm 63 g đạm, – carbohydrate và 26 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26136 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ