Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 102 kcal —
  • Chất đạm 17 g 34%
  • Carbohydrate 0,7 g 0%
  • Chất béo 3,5 g 4%
  • Chất béo bão hòa 0,5 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 77 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 48 µg 5%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin E 0,4 mg 3%
  • Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
  • Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
  • Niacin (B3) 2,7 mg 17%
  • Vitamin B6 0,19 mg 11%
  • Folate (B9) 5 µg 1%

Khoáng chất

  • Canxi 34 mg 3%
  • Sắt 1 mg 6%
  • Phốt pho 226 mg 18%
  • Kali 350 mg 7%
  • Kẽm 0,41 mg 4%
  • Đồng 0,02 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g10217 g0,7 g3,5 g
50 g50 g518,5 g0,3 g1,8 g
150 g150 g15326 g1 g5,3 g
200 g200 g20434 g1,3 g7 g
250 g250 g25543 g1,6 g8,8 g

Câu hỏi về Cá hường biển

100 g Cá hường biển có bao nhiêu calo?

100 g Cá hường biển có 102 kcal, gồm 17 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.

50 g Cá hường biển có bao nhiêu calo?

50 g Cá hường biển có 51 kcal, gồm 8,5 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

150 g Cá hường biển có bao nhiêu calo?

150 g Cá hường biển có 153 kcal, gồm 26 g đạm, 1 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.

200 g Cá hường biển có bao nhiêu calo?

200 g Cá hường biển có 204 kcal, gồm 34 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 7 g chất béo.

250 g Cá hường biển có bao nhiêu calo?

250 g Cá hường biển có 255 kcal, gồm 43 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26103 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ