Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 84 kcal —
  • Chất đạm 19 g 38%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 0,9 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 113 mg 5%
  • Cholesterol 48 mg 16%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 3 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,9 mg 6%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 1,2 mg 8%
  • Choline 65 mg 12%

Khoáng chất

  • Canxi 22,9 mg 2%
  • Sắt 0,77 mg 4%
  • Phốt pho 175 mg 14%
  • Kali 323 mg 7%
  • Selen 56,3 µg 102%
  • Iốt 21 µg 14%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g8419 g0 g0,9 g
50 g50 g429,5 g0 g0,5 g
150 g150 g12628 g0 g1,4 g
200 g200 g16738 g0 g1,8 g
250 g250 g20947 g0 g2,3 g

Câu hỏi về Cá hồng biển

100 g Cá hồng biển có bao nhiêu calo?

100 g Cá hồng biển có 84 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

50 g Cá hồng biển có bao nhiêu calo?

50 g Cá hồng biển có 42 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Cá hồng biển có bao nhiêu calo?

150 g Cá hồng biển có 126 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

200 g Cá hồng biển có bao nhiêu calo?

200 g Cá hồng biển có 167 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

250 g Cá hồng biển có bao nhiêu calo?

250 g Cá hồng biển có 209 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 603 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ