Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá croaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
cá nước mặn, đã nấu chín, với xốt trắng (bột mì, bơ và sữa), có muối
121
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb2,8 g
Chất béo3,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 121 kcal —
- Chất đạm 19 g 37%
- Carbohydrate 2,8 g 1%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 121 | 19 g | 2,8 g | 3,9 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 9,4 g | 1,4 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 182 | 28 g | 4,2 g | 5,8 g |
| 200 g | 200 g | 242 | 37 g | 5,6 g | 7,7 g |
| 250 g | 250 g | 303 | 47 g | 7 g | 9,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá đù sốt cà chuacá nước mặn, đã nấu chín, cà chua, có dầu, hành tây và tỏi, không muối98 kcal / 100 g
- Cá đùnước mặn, om (với hành tây, cà chua và ớt chuông) với dầu, có muối143 kcal / 100 g
- Phi lê cá kingfish sốt trắngcá nước mặn, đã nấu chín, bột mì, bơ và sữa, có muối90 kcal / 100 g
- Phi lê cá nước ngọtđã nấu chín, với sốt trắng (bột mì, bơ và sữa), có muối142 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá croaker
100 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
100 g Cá croaker có 121 kcal, gồm 19 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
50 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
50 g Cá croaker có 61 kcal, gồm 9,4 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
150 g Cá croaker có 182 kcal, gồm 28 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
200 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
200 g Cá croaker có 242 kcal, gồm 37 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
250 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
250 g Cá croaker có 303 kcal, gồm 47 g đạm, 7 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0151E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ