Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá croaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
cá nước mặn, tươi
88
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0 g
Chất béo1,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 88 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 88 | 18 g | 0 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 44 | 9,2 g | 0 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 132 | 28 g | 0 g | 2,4 g |
| 200 g | 200 g | 176 | 37 g | 0 g | 3,2 g |
| 250 g | 250 g | 220 | 46 g | 0 g | 4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá croaker
100 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
100 g Cá croaker có 88 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
50 g Cá croaker có 44 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
150 g Cá croaker có 132 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
200 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
200 g Cá croaker có 176 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
250 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
250 g Cá croaker có 220 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0049E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ