Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá croaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
cá nước mặn, đã nấu chín, không dầu, không muối
116
calokcal mỗi 100 g
Đạm23 g
Carb0 g
Chất béo2,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 116 kcal —
- Chất đạm 23 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 116 | 23 g | 0 g | 2,6 g |
| 50 g | 50 g | 58 | 12 g | 0 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 174 | 35 g | 0 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 232 | 47 g | 0 g | 5,1 g |
| 250 g | 250 g | 290 | 58 g | 0 g | 6,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá croaker
100 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
100 g Cá croaker có 116 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
50 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
50 g Cá croaker có 58 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
150 g Cá croaker có 174 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
200 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
200 g Cá croaker có 232 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
250 g Cá croaker có bao nhiêu calo?
250 g Cá croaker có 290 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0051E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ