Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0", select, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 177 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,1 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,07 mg 0%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 5,4 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,83 mg 17%
- Vitamin B6 0,66 mg 39%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,6 µg 149%
- Choline 90,2 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 245 mg 20%
- Kali 366 mg 8%
- Kẽm 8,3 mg 75%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 30,9 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 177 | 28 g | 0 g | 6,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 150 | 24 g | 0 g | 5,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 301 | 48 g | 0 g | 10 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 75 | 12 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 451 | 72 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 602 | 97 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 14 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 266 | 43 g | 0 g | 9,2 g |
| 200 g | 200 g | 354 | 57 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 443 | 71 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò select nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", select, đã nấu, nướng187 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò phần trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã lọc bỏ toàn bộ mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ220 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, đã nấu, nướng202 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Bít tết bả vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại select, đã nấu chín, nướng176 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nấu chậmkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", hạng choice, đã nấu chín, om200 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai
100 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai có 177 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai có 150 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai có 301 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai có 75 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai có 451 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai có 602 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai có 89 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai có 266 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171786 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ