Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 175 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,8 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 5,5 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,79 mg 16%
- Vitamin B6 0,68 mg 40%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,4 µg 143%
- Choline 88,7 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 249 mg 20%
- Kali 372 mg 8%
- Kẽm 8,2 mg 74%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 32 µg 58%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 175 | 29 g | 0 g | 5,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 149 | 24 g | 0 g | 4,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 298 | 49 g | 0 g | 9,9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 74 | 12 g | 0 g | 2,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 446 | 73 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 595 | 97 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 88 | 14 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 263 | 43 g | 0 g | 8,7 g |
| 200 g | 200 g | 350 | 57 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 438 | 72 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ196 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò phần trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã lọc bỏ toàn bộ mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ220 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, đã nấu, nướng202 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò select nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", select, đã nấu, nướng187 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, sống143 kcal / 100 g
- Bít tết bả vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vai bòthịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nấu chậmkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", hạng choice, đã nấu chín, om200 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai
100 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai có 175 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai có 149 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai có 298 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai có 74 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai có 446 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai có 595 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai có 88 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai có 263 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171781 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ