Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng/áp chảo
128
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0 g
Chất béo2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 128 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63,9 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Vitamin B6 0,46 mg 27%
- Vitamin B12 2,7 µg 113%
Khoáng chất
- Canxi 7,1 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 28,9 mg 7%
- Kali 371 mg 8%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Iốt 6 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 128 | 28 g | 0 g | 2 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 14 g | 0 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 192 | 41 g | 0 g | 2,9 g |
| 200 g | 200 g | 256 | 55 g | 0 g | 3,9 g |
| 250 g | 250 g | 320 | 69 g | 0 g | 4,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết bò tiêuchiên, với nước sốt156 kcal / 100 g
- Bít tết bò để chiênđã chế biến140 kcal / 100 g
- Bít tết thăn bòsống152 kcal / 100 g
- Bít tết mông bòsống118 kcal / 100 g
- Thịt bò bolar-bladenướng/áp chảo144 kcal / 100 g
- Thịt nạc đùi bònướng / chiên chảo141 kcal / 100 g
- Sườn bênướng vỉ/áp chảo156 kcal / 100 g
- Sườn heonướng vỉ, chiên chảo211 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòchiên, nướng, dùng với bơ, không muối366 kcal / 100 g
- Thăn bòáp chảo145 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết bò
100 g Bít tết bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết bò có 128 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
50 g Bít tết bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết bò có 64 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Bít tết bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết bò có 192 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
200 g Bít tết bò có bao nhiêu calo?
200 g Bít tết bò có 256 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
250 g Bít tết bò có bao nhiêu calo?
250 g Bít tết bò có 320 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 6200 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ