Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 20 kcal —
  • Chất đạm 1,5 g 3%
  • Carbohydrate 3,1 g 1%
  • Chất xơ 1,7 g 6%
  • Đường 2,7 g —

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 34,6 µg 4%
  • Vitamin K 2,9 µg 2%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,64 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,2 mg 4%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 24 mg 2%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 23 mg 5%
  • Phốt pho 41 mg 3%
  • Kali 300 mg 6%
  • Kẽm 0,27 mg 2%
  • Đồng 0,07 mg 8%
  • Mangan 0,14 mg 6%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g201,5 g3,1 g–
50 g50 g100,8 g1,6 g–
150 g150 g302,3 g4,7 g–
200 g200 g413 g6,3 g–
250 g250 g513,8 g7,8 g–

Câu hỏi về bí ngòi

100 g bí ngòi có bao nhiêu calo?

100 g bí ngòi có 20 kcal, gồm 1,5 g đạm, 3,1 g carbohydrate và – chất béo.

50 g bí ngòi có bao nhiêu calo?

50 g bí ngòi có 10 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,6 g carbohydrate và – chất béo.

150 g bí ngòi có bao nhiêu calo?

150 g bí ngòi có 30 kcal, gồm 2,3 g đạm, 4,7 g carbohydrate và – chất béo.

200 g bí ngòi có bao nhiêu calo?

200 g bí ngòi có 41 kcal, gồm 3 g đạm, 6,3 g carbohydrate và – chất béo.

250 g bí ngòi có bao nhiêu calo?

250 g bí ngòi có 51 kcal, gồm 3,8 g đạm, 7,8 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20313 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ