Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh quy mặn lúa mạch ít natri
Calo và thông tin dinh dưỡng
473
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,6 g
Carb60 g
Chất béo21 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 473 kcal —
- Chất đạm 8,6 g 17%
- Carbohydrate 60 g 22%
- Chất béo 21 g 26%
- Chất béo bão hòa 5,2 g 26%
- Chất xơ 4,5 g 16%
- Đường 13 g —
- Natri 190 mg 8%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,5 mg 3%
- Vitamin K 9,6 µg 8%
- Thiamin (B1) 0,51 mg 42%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 25%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Folate (B9) 50 µg 13%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 27,2 mg 5%
Khoáng chất
- Canxi 49 mg 4%
- Sắt 4,4 mg 24%
- Magiê 62 mg 15%
- Phốt pho 220 mg 18%
- Kali 203 mg 4%
- Kẽm 1,6 mg 15%
- Đồng 0,32 mg 35%
- Mangan 1,8 mg 77%
- Selen 33,7 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 473 | 8,6 g | 60 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 237 | 4,3 g | 30 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 710 | 13 g | 91 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 946 | 17 g | 121 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 1183 | 22 g | 151 g | 52 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh quy mặn lúa mạch ít natri
100 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có bao nhiêu calo?
100 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có 473 kcal, gồm 8,6 g đạm, 60 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có bao nhiêu calo?
50 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có 237 kcal, gồm 4,3 g đạm, 30 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có bao nhiêu calo?
150 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có 710 kcal, gồm 13 g đạm, 91 g carbohydrate và 31 g chất béo.
200 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có bao nhiêu calo?
200 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có 946 kcal, gồm 17 g đạm, 121 g carbohydrate và 41 g chất béo.
250 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có bao nhiêu calo?
250 g Bánh quy mặn lúa mạch ít natri có 1183 kcal, gồm 22 g đạm, 151 g carbohydrate và 52 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4042 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ