Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 249 kcal —
  • Chất đạm 4,6 g 9%
  • Carbohydrate 37 g 13%
  • Chất béo 6,6 g 8%
  • Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
  • Chất xơ 9,9 g 35%
  • Đường 5,9 g —
  • Natri 432 mg 19%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 9,3 µg 1%
  • Vitamin K 1,1 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
  • Niacin (B3) 0,26 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,18 mg 4%

Khoáng chất

  • Canxi 51,6 mg 4%
  • Sắt 1,3 mg 7%
  • Magiê 38,1 mg 9%
  • Phốt pho 93 mg 7%
  • Kali 170 mg 4%
  • Kẽm 0,81 mg 7%
  • Đồng 0,17 mg 19%
  • Mangan 0,51 mg 22%
  • Iốt 16 µg 11%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2494,6 g37 g6,6 g
50 g50 g1252,3 g19 g3,3 g
150 g150 g3746,9 g56 g9,9 g
200 g200 g4989,2 g74 g13 g
250 g250 g62312 g93 g17 g

Câu hỏi về bánh mì pháp

100 g bánh mì pháp có bao nhiêu calo?

100 g bánh mì pháp có 249 kcal, gồm 4,6 g đạm, 37 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.

50 g bánh mì pháp có bao nhiêu calo?

50 g bánh mì pháp có 125 kcal, gồm 2,3 g đạm, 19 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.

150 g bánh mì pháp có bao nhiêu calo?

150 g bánh mì pháp có 374 kcal, gồm 6,9 g đạm, 56 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.

200 g bánh mì pháp có bao nhiêu calo?

200 g bánh mì pháp có 498 kcal, gồm 9,2 g đạm, 74 g carbohydrate và 13 g chất béo.

250 g bánh mì pháp có bao nhiêu calo?

250 g bánh mì pháp có 623 kcal, gồm 12 g đạm, 93 g carbohydrate và 17 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 7130 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ