Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 256 kcal —
  • Chất đạm 7,8 g 16%
  • Carbohydrate 52 g 19%
  • Chất béo 0,9 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 2,6 g 9%
  • Natri 578 mg 25%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,42 µg 0%
  • Vitamin C 0,6 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,69 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,31 mg 6%
  • Vitamin B6 0,08 mg 5%

Khoáng chất

  • Canxi 21 mg 2%
  • Sắt 0,85 mg 5%
  • Magiê 20 mg 5%
  • Phốt pho 94 mg 8%
  • Kali 130 mg 3%
  • Kẽm 0,62 mg 6%
  • Đồng 0,09 mg 10%
  • Mangan 0,47 mg 20%
  • Iốt 18,5 µg 12%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2567,8 g52 g0,9 g
50 g50 g1283,9 g26 g0,5 g
150 g150 g38412 g78 g1,4 g
200 g200 g51216 g104 g1,8 g
250 g250 g64020 g130 g2,3 g

Câu hỏi về bánh mì Pháp

100 g bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?

100 g bánh mì Pháp có 256 kcal, gồm 7,8 g đạm, 52 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

50 g bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?

50 g bánh mì Pháp có 128 kcal, gồm 3,9 g đạm, 26 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?

150 g bánh mì Pháp có 384 kcal, gồm 12 g đạm, 78 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

200 g bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?

200 g bánh mì Pháp có 512 kcal, gồm 16 g đạm, 104 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

250 g bánh mì Pháp có bao nhiêu calo?

250 g bánh mì Pháp có 640 kcal, gồm 20 g đạm, 130 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 7260 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ