Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Atisô với muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng, không có dầu
50
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,6 g
Carb5,7 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 50 kcal —
- Chất đạm 3,6 g 7%
- Carbohydrate 5,7 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 5,9 g 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 50 | 3,6 g | 5,7 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 25 | 1,8 g | 2,8 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 75 | 5,4 g | 8,5 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 100 | 7,2 g | 11 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 125 | 9 g | 14 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Atisô với muối
100 g Atisô với muối có bao nhiêu calo?
100 g Atisô với muối có 50 kcal, gồm 3,6 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Atisô với muối có bao nhiêu calo?
50 g Atisô với muối có 25 kcal, gồm 1,8 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Atisô với muối có bao nhiêu calo?
150 g Atisô với muối có 75 kcal, gồm 5,4 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Atisô với muối có bao nhiêu calo?
200 g Atisô với muối có 100 kcal, gồm 7,2 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Atisô với muối có bao nhiêu calo?
250 g Atisô với muối có 125 kcal, gồm 9 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1127B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ