Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức vịt Bắc Kinh trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
non, được thuần hóa, thịt và da, rút xương, quay
202
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 25 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 2,9 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 84 mg 4%
- Cholesterol 136 mg 45%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 63 µg 7%
- Vitamin C 2,8 mg 3%
- Niacin (B3) 7,9 mg 49%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 3,3 mg 18%
- Selen 26,4 µg 48%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 25 g | 0 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 12 g | 0 g | 5,4 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 37 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 49 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 61 g | 0 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi vịt pekin trắngnon, thuần hóa, thịt và da, có xương, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Ức vịtvịt Bắc Kinh, vịt nuôi, lọc xương, nấu không da, nướng140 kcal / 100 g
- Thịt và da đùi vịtvịt con, nội địa, có xương, quay217 kcal / 100 g
- Thịt ức vịt trờisống123 kcal / 100 g
- Ức gà có dagà thịt, thịt và da, sống172 kcal / 100 g
- Phi-lê ức vịtsống337 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức vịt Bắc Kinh trắng
100 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có bao nhiêu calo?
100 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có 202 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có bao nhiêu calo?
50 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có 101 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
150 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có bao nhiêu calo?
150 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có 303 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có bao nhiêu calo?
200 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có 404 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có bao nhiêu calo?
250 g Ức vịt Bắc Kinh trắng có 505 kcal, gồm 61 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4839 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ