Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức gà
Calo và thông tin dinh dưỡng
gà thịt, đã nấu chín, quay lò, có gia vị
137
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0 g
Chất béo2,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 137 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,8 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 313 mg 14%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,33 mg 2%
- Vitamin K 3,4 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 9,2 mg 58%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 27%
- Vitamin B6 0,24 mg 14%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 0,27 µg 11%
- Choline 68,7 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 0,45 mg 3%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 235 mg 19%
- Kali 303 mg 6%
- Kẽm 0,86 mg 8%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 39,1 µg 71%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 137 | 28 g | 0 g | 2,8 g |
| 50 g | 50 g | 69 | 14 g | 0 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 206 | 42 g | 0 g | 4,2 g |
| 200 g | 200 g | 274 | 56 g | 0 g | 5,6 g |
| 250 g | 250 g | 343 | 70 g | 0 g | 7 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức gà nướnggà thịt hoặc gà rán, ức, tidak da, tidak tulang, chỉ thịt, đã nấu chín, nướng151 kcal / 100 g
- Ức gà quay lọc dagà thịt, quay lò, gia vị nguyên bản, ức, chỉ có thịt, đã nấu chín137 kcal / 100 g
- Ức gà có dagà thịt, thịt và da, sống172 kcal / 100 g
- Thịt ức gà có dagà thịt, sống172 kcal / 100 g
- Ức gà quay nguyên dagà thịt, quay lò, gia vị nguyên bản, ức, thịt và da, đã nấu chín184 kcal / 100 g
- Da gàgà thịt, nấu chín, quay lò, có gia vị406 kcal / 100 g
- Thịt gàgà thịt, chỉ thịt, quay190 kcal / 100 g
- Thịt ngực gà tâygà thịt, thịt và da, quay163 kcal / 100 g
- Gà quaygà thịt hoặc gà chiên, chỉ phần thịt, đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Da gà quaygà thịt hoặc gà chiên, quay xiên, gia vị nguyên bản, chỉ da, đã nấu chín406 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức gà
100 g Ức gà có bao nhiêu calo?
100 g Ức gà có 137 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
50 g Ức gà có bao nhiêu calo?
50 g Ức gà có 69 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Ức gà có bao nhiêu calo?
150 g Ức gà có 206 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
200 g Ức gà có bao nhiêu calo?
200 g Ức gà có 274 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
250 g Ức gà có bao nhiêu calo?
250 g Ức gà có 343 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6646 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ