Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 25 kcal —
  • Chất đạm 2,6 g 5%
  • Carbohydrate 2,2 g 1%
  • Chất xơ 3,4 g 12%
  • Đường 1,8 g —

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 28,6 µg 3%
  • Vitamin C 3,8 mg 4%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin K 3,6 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,09 mg 2%
  • Vitamin B6 0,06 mg 3%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 35 mg 3%
  • Sắt 0,45 mg 3%
  • Magiê 6,5 mg 2%
  • Phốt pho 26 mg 2%
  • Kali 120 mg 3%
  • Kẽm 0,14 mg 1%
  • Đồng 0,08 mg 9%
  • Mangan 0,11 mg 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g252,6 g2,2 g–
50 g50 g121,3 g1,1 g–
150 g150 g373,8 g3,3 g–
200 g200 g495,1 g4,5 g–
250 g250 g626,4 g5,6 g–

Câu hỏi về Tỏi tây

100 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?

100 g Tỏi tây có 25 kcal, gồm 2,6 g đạm, 2,2 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?

50 g Tỏi tây có 12 kcal, gồm 1,3 g đạm, 1,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?

150 g Tỏi tây có 37 kcal, gồm 3,8 g đạm, 3,3 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?

200 g Tỏi tây có 49 kcal, gồm 5,1 g đạm, 4,5 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?

250 g Tỏi tây có 62 kcal, gồm 6,4 g đạm, 5,6 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20327 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ