Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tỏi tây
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, để ráo, không dầu, không muối
34
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb6,6 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 34 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 6,6 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 1 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 34 | 0,8 g | 6,6 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 17 | 0,4 g | 3,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 51 | 1,2 g | 9,9 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 68 | 1,6 g | 13 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 85 | 2 g | 17 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tỏi tây
100 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?
100 g Tỏi tây có 34 kcal, gồm 0,8 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?
50 g Tỏi tây có 17 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?
150 g Tỏi tây có 51 kcal, gồm 1,2 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?
200 g Tỏi tây có 68 kcal, gồm 1,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Tỏi tây có bao nhiêu calo?
250 g Tỏi tây có 85 kcal, gồm 2 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0714B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ