Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 354 kcal —
  • Chất đạm 0,5 g 1%
  • Carbohydrate 85 g 31%
  • Chất béo 0,8 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 61 mg 3%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0 mg 0%
  • Niacin (B3) 0 mg 0%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%
  • Choline 0 mg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 20 mg 2%
  • Magiê 20 mg 5%
  • Phốt pho 100 mg 8%
  • Kali 8 mg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g3540,5 g85 g0,8 g
50 g50 g1770,2 g43 g0,4 g
150 g150 g5310,7 g128 g1,2 g
200 g200 g7080,9 g170 g1,6 g
250 g250 g8851,1 g213 g2 g

Câu hỏi về Tinh bột gạo

100 g Tinh bột gạo có bao nhiêu calo?

100 g Tinh bột gạo có 354 kcal, gồm 0,5 g đạm, 85 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

50 g Tinh bột gạo có bao nhiêu calo?

50 g Tinh bột gạo có 177 kcal, gồm 0,2 g đạm, 43 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

150 g Tinh bột gạo có bao nhiêu calo?

150 g Tinh bột gạo có 531 kcal, gồm 0,7 g đạm, 128 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

200 g Tinh bột gạo có bao nhiêu calo?

200 g Tinh bột gạo có 708 kcal, gồm 0,9 g đạm, 170 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

250 g Tinh bột gạo có bao nhiêu calo?

250 g Tinh bột gạo có 885 kcal, gồm 1,1 g đạm, 213 g carbohydrate và 2 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 11507 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ