Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tim heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
97
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb0 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 97 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 80 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 5 mg 6%
- Vitamin E 0,37 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,48 mg 40%
- Riboflavin (B2) 0,9 mg 69%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 2,5 mg 50%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Biotin (B7) 4 µg 13%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 8 µg 333%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 4,8 mg 27%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 220 mg 18%
- Kali 300 mg 6%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,37 mg 41%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 5 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 97 | 17 g | 0 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 49 | 8,6 g | 0 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 146 | 26 g | 0 g | 4,8 g |
| 200 g | 200 g | 194 | 34 g | 0 g | 6,4 g |
| 250 g | 250 g | 243 | 43 g | 0 g | 8 g |
Thực phẩm tương tự
- Tim lợnsống159 kcal / 100 g
- Thận lợnsống95 kcal / 100 g
- Gan lợntươi, nội tạng và phụ phẩm các loại, sống134 kcal / 100 g
- Tim bòsống112 kcal / 100 g
- Thận heosống100 kcal / 100 g
- Gan heosống134 kcal / 100 g
- Lưỡi heosống222 kcal / 100 g
- Óc heosống128 kcal / 100 g
- Phổi lợnsống81 kcal / 100 g
- Não heotươi, thịt nội tạng và phụ phẩm, sống127 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tim heo
100 g Tim heo có bao nhiêu calo?
100 g Tim heo có 97 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Tim heo có bao nhiêu calo?
50 g Tim heo có 49 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Tim heo có bao nhiêu calo?
150 g Tim heo có 146 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
200 g Tim heo có bao nhiêu calo?
200 g Tim heo có 194 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
250 g Tim heo có bao nhiêu calo?
250 g Tim heo có 243 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-400 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ