Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống gốc thực vật
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng gói sẵn, trung bình
44
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,7 g
Carb2,4 g
Chất béo2,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 44 kcal —
- Chất đạm 2,7 g 5%
- Carbohydrate 2,4 g 1%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
- Chất xơ 0,6 g 2%
- Đường 1,3 g —
- Natri 25,7 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8,5 µg 1%
- Vitamin D 0,36 µg 2%
- Vitamin K 4 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 1%
- Niacin (B3) 0,11 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 25,9 mg 2%
- Sắt 0,43 mg 2%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 43,4 mg 3%
- Kali 121 mg 3%
- Kẽm 0,21 mg 2%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,16 mg 7%
- Selen 6 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 44 | 2,7 g | 2,4 g | 2,3 g |
| 50 g | 50 g | 22 | 1,3 g | 1,2 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 65 | 4 g | 3,6 g | 3,5 g |
| 200 g | 200 g | 87 | 5,4 g | 4,8 g | 4,7 g |
| 250 g | 250 g | 109 | 6,7 g | 6 g | 5,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa đậu nànhđóng gói sẵn, trung bình46 kcal / 100 g
- Thức uống hạnh nhânđóng gói sẵn, trung bình36 kcal / 100 g
- Thức uống yến mạchtự nhiên, không thêm đường, không tăng cường, đóng gói sẵn41 kcal / 100 g
- Đồ uống protein thực vật<40% protein, pha với sản phẩm thay thế sữa113 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạchkhông đường40 kcal / 100 g
- Plant-based beverage soy beverage with omega-3 fatty acids added fortified45 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống gốc thực vật
100 g Thức uống gốc thực vật có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống gốc thực vật có 44 kcal, gồm 2,7 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
50 g Thức uống gốc thực vật có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống gốc thực vật có 22 kcal, gồm 1,3 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Thức uống gốc thực vật có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống gốc thực vật có 65 kcal, gồm 4 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
200 g Thức uống gốc thực vật có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống gốc thực vật có 87 kcal, gồm 5,4 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
250 g Thức uống gốc thực vật có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống gốc thực vật có 109 kcal, gồm 6,7 g đạm, 6 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18112 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ