Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò phần thân sau
Calo và thông tin dinh dưỡng
có mỡ, nướng, với dầu, có muối
315
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo23 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 315 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 315 | 27 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 158 | 14 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 473 | 41 g | 0 g | 35 g |
| 200 g | 200 g | 630 | 54 g | 0 g | 46 g |
| 250 g | 250 g | 788 | 68 g | 0 g | 58 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò phần môngcó mỡ, nướng, không dầu, có muối287 kcal / 100 g
- Thịt bò phần saukhông mỡ, nướng, có bơ, có muối275 kcal / 100 g
- Phần tư trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, với dầu và gia vị, không muối194 kcal / 100 g
- Phần trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối186 kcal / 100 g
- Bắp bòkhông mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, có muối212 kcal / 100 g
- Thăn picanha bòcó mỡ, nướng, không dầu, có muối280 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, có muối212 kcal / 100 g
- Tim bòđã nấu chín, với dầu, có muối219 kcal / 100 g
- Bướu bòthịt, quay, không dầu, có muối319 kcal / 100 g
- Sườn bòđã nấu chín, có dầu, có muối344 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò phần thân sau
100 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò phần thân sau có 315 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò phần thân sau có 158 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò phần thân sau có 473 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
200 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bò phần thân sau có 630 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
250 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bò phần thân sau có 788 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 58 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0267F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ