Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò phần mông
Calo và thông tin dinh dưỡng
có mỡ, nướng, không dầu, có muối
287
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 287 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 25%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 287 | 29 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 144 | 14 g | 0 g | 9,7 g |
| 150 g | 150 g | 431 | 43 g | 0 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 574 | 57 g | 0 g | 39 g |
| 250 g | 250 g | 718 | 71 g | 0 g | 48 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò phần mông nhồi thịt xông khóithịt, không mỡ, quay, không dầu, có muối314 kcal / 100 g
- Thịt bò phần saukhông mỡ, nướng, có bơ, có muối275 kcal / 100 g
- Thịt bò phần sau với dầuthịt, không mỡ, nướng, không muối257 kcal / 100 g
- Phần trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối186 kcal / 100 g
- Phần tư trước của thịt bòcổ/lõi vai, bít tết nắp ribeye, sườn, bắp chân, vai, ức, đã nấu/nướng vỉ/nướng lò, không dầu, có muối254 kcal / 100 g
- Thăn picanha bòcó mỡ, nướng, không dầu, có muối280 kcal / 100 g
- Bướu bòthịt, quay, không dầu, có muối319 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, không dầu, có muối210 kcal / 100 g
- Bắp bòkhông mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, có muối212 kcal / 100 g
- Ức bòkhông mỡ, nướng, không dầu, không muối328 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò phần mông
100 g Thịt bò phần mông có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò phần mông có 287 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Thịt bò phần mông có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò phần mông có 144 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
150 g Thịt bò phần mông có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò phần mông có 431 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
200 g Thịt bò phần mông có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bò phần mông có 574 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
250 g Thịt bò phần mông có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bò phần mông có 718 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0269F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ