Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò phần thân sau
Calo và thông tin dinh dưỡng
có mỡ, nướng, với dầu, không muối
319
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo23 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 319 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 319 | 27 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 160 | 14 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 479 | 41 g | 0 g | 35 g |
| 200 g | 200 g | 638 | 54 g | 0 g | 47 g |
| 250 g | 250 g | 798 | 68 g | 0 g | 59 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò phần môngcó mỡ, nướng, không dầu, có muối287 kcal / 100 g
- Thịt bò phần saukhông mỡ, nướng, có bơ, có muối275 kcal / 100 g
- Phần trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối186 kcal / 100 g
- Phần tư trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, với dầu và gia vị, không muối194 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, không dầu, có muối210 kcal / 100 g
- Bắp bòkhông mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, không muối213 kcal / 100 g
- Thăn picanha bòcó mỡ, nướng, không dầu, có muối280 kcal / 100 g
- Bít tết nắp ribeye bòcó mỡ, nướng, với dầu và hành tây, không muối302 kcal / 100 g
- Tim bòđã nấu chín, không dầu, không muối148 kcal / 100 g
- Bít tết phần nắp ribeye bòcó mỡ, nướng, với bơ không muối351 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò phần thân sau
100 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò phần thân sau có 319 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò phần thân sau có 160 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò phần thân sau có 479 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
200 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bò phần thân sau có 638 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
250 g Thịt bò phần thân sau có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bò phần thân sau có 798 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 59 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0268F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ