Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò bắp đùi eye round
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, có nạc và mỡ, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 129 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 4,9 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 39 mg 2%
- Cholesterol 48 mg 16%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,45 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
- Niacin (B3) 3,4 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,26 mg 5%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Vitamin B12 1,1 µg 47%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 346 mg 7%
- Kẽm 2,7 mg 25%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 1,1 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 129 | 20 g | 1,3 g | 4,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 146 | 23 g | 1,5 g | 5,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 292 | 45 g | 3 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 73 | 11 g | 0,7 g | 2,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 437 | 67 g | 4,5 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 583 | 90 g | 6 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 65 | 9,9 g | 0,7 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 194 | 30 g | 2 g | 7,4 g |
| 200 g | 200 g | 258 | 40 g | 2,6 g | 9,8 g |
| 250 g | 250 g | 323 | 50 g | 3,3 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, sống121 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại bò nướnghông, rút xương, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm, sống135 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòkhông xương, nạc và mỡ, cắt bỏ 0 mm, sống131 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống181 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
- Bít tết thăn bò sốngkhông xương, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", tất cả các loại, sống124 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
- Tip round beefround, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw178 kcal / 100 g
- Mỡ giữa các cơ thịt bònew zealand, nhập khẩu, sống602 kcal / 100 g
- Thăn đùi bòchiên với dầu đậu nành, không muối268 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò bắp đùi eye round
100 g Thịt bò bắp đùi eye round có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò bắp đùi eye round có 129 kcal, gồm 20 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bắp đùi eye round có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bắp đùi eye round có 146 kcal, gồm 23 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bắp đùi eye round có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bắp đùi eye round có 292 kcal, gồm 45 g đạm, 3 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bắp đùi eye round có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bắp đùi eye round có 73 kcal, gồm 11 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bắp đùi eye round có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bắp đùi eye round có 437 kcal, gồm 67 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bắp đùi eye round có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bắp đùi eye round có 583 kcal, gồm 90 g đạm, 6 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Thịt bò bắp đùi eye round có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò bắp đùi eye round có 65 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Thịt bò bắp đùi eye round có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò bắp đùi eye round có 194 kcal, gồm 30 g đạm, 2 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174744 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ