Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bắp mông bò nhồi
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt, bỏ mỡ, quay, nhồi hành tây, ớt chuông, cà chua và xúc xích Calabria, tiêu đen, có muối
136
calokcal mỗi 100 g
Đạm26 g
Carb0,8 g
Chất béo3,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 136 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0,8 g 0%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất xơ 0,3 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 136 | 26 g | 0,8 g | 3,1 g |
| 50 g | 50 g | 68 | 13 g | 0,4 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 204 | 39 g | 1,2 g | 4,7 g |
| 200 g | 200 g | 272 | 52 g | 1,7 g | 6,3 g |
| 250 g | 250 g | 340 | 65 g | 2,1 g | 7,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò mông nhồitừ phần thăn dưới, không mỡ, quay, ớt chuông, hành tây, cà chua, xúc xích Calabria, tiêu đen, không muối140 kcal / 100 g
- Thịt bò phần sau nhồi xúc xích calabresethịt, không mỡ, nướng, không dầu, có muối229 kcal / 100 g
- Thăn lưng heo nhồinướng, nhồi hành tây, cà rốt và ớt chuông đỏ, không dầu, có muối153 kcal / 100 g
- Thăn picanha bòcó mỡ, nướng, với dầu, hành tây và tỏi, có muối278 kcal / 100 g
- Lưỡi bò nhồiđã nấu chín, với cà rốt và ớt chuông đỏ, sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi) và muối192 kcal / 100 g
- Picanha bòcó mỡ, sống211 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bắp mông bò nhồi
100 g Thịt bắp mông bò nhồi có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bắp mông bò nhồi có 136 kcal, gồm 26 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
50 g Thịt bắp mông bò nhồi có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bắp mông bò nhồi có 68 kcal, gồm 13 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Thịt bắp mông bò nhồi có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bắp mông bò nhồi có 204 kcal, gồm 39 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
200 g Thịt bắp mông bò nhồi có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bắp mông bò nhồi có 272 kcal, gồm 52 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
250 g Thịt bắp mông bò nhồi có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bắp mông bò nhồi có 340 kcal, gồm 65 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0593F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ