Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bắp bò cắt khoanh
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/4", hạng choice, đã nấu chín, ninh nhừ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 201 kcal —
- Chất đạm 34 g 67%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
- Vitamin B6 0,37 mg 22%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 3,8 µg 158%
Khoáng chất
- Canxi 32 mg 2%
- Sắt 3,9 mg 21%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 263 mg 21%
- Kali 447 mg 10%
- Kẽm 10,5 mg 95%
- Đồng 0,17 mg 19%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 30 µg 55%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 201 | 34 g | 0 g | 6,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 171 | 29 g | 0 g | 5,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 342 | 57 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 85 | 14 g | 0 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 513 | 86 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 683 | 115 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 17 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 302 | 51 g | 0 g | 9,5 g |
| 200 g | 200 g | 402 | 67 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 503 | 84 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay180 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Bắp bêtrước và sau, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, nấu chín, kho177 kcal / 100 g
- Osso buco bêbắp trước, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om182 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho236 kcal / 100 g
- Thịt bò bắp chân saunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho/om196 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, đã nấu chín195 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bắp bò cắt khoanh
100 g Thịt bắp bò cắt khoanh có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bắp bò cắt khoanh có 201 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có 171 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có 342 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có 85 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có 513 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bắp bò cắt khoanh có 683 kcal, gồm 115 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Thịt bắp bò cắt khoanh có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bắp bò cắt khoanh có 101 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Thịt bắp bò cắt khoanh có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bắp bò cắt khoanh có 302 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169442 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ