Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thì là
Calo và thông tin dinh dưỡng
Đạm20 g
Carb42 g
Chất béo4,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 42 g 15%
- Chất béo 4,4 g 6%
- Chất xơ 38 g 134%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 20 g | 42 g | 4,4 g |
| 50 g | 50 g | – | 10 g | 21 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | – | 30 g | 63 g | 6,6 g |
| 200 g | 200 g | – | 40 g | 84 g | 8,8 g |
| 250 g | 250 g | – | 50 g | 106 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
Nguồn: BEDCA (Spain) 1835 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ