Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn ngắn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 161 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 20%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 93 mg 4%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,6 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,72 mg 14%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3,6 µg 148%
- Choline 71,1 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 181 mg 14%
- Kali 303 mg 6%
- Kẽm 8,1 mg 74%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,4 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 161 | 20 g | 0 g | 9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 182 | 23 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 364 | 46 g | 0 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 91 | 11 g | 0 g | 5,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 546 | 68 g | 0 g | 31 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 728 | 91 g | 0 g | 41 g |
| 50 g | 50 g | 81 | 10 g | 0 g | 4,5 g |
| 150 g | 150 g | 242 | 30 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 322 | 40 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 403 | 50 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thịt bò vaivai, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm, sống183 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống196 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết vaikhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống160 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không viền mỡ ngoài, chỉ có thịt nạc tách rời được, cắt tỉa mỡ 0", select, sống142 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, sống124 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn ngắn bò
100 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn ngắn bò có 161 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn ngắn bò có 182 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn ngắn bò có 364 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn ngắn bò có 91 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn ngắn bò có 546 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn ngắn bò có 728 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
50 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn ngắn bò có 81 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
150 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn ngắn bò có 242 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171193 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ