Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sữa trẻ em
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột
496
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb55 g
Chất béo25 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 496 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 55 g 20%
- Chất béo 25 g 32%
- Chất xơ 2,5 g 9%
- Đường 39 g —
- Natri 219 mg 10%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 8,1 µg 41%
- Vitamin E 8,9 mg 59%
- Thiamin (B1) 0,47 mg 39%
- Riboflavin (B2) 0,87 mg 67%
- Niacin (B3) 4,8 mg 30%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 77,6 µg 19%
- Vitamin B12 1,4 µg 57%
Khoáng chất
- Canxi 541 mg 42%
- Sắt 6,8 mg 38%
- Magiê 56,2 mg 13%
- Phốt pho 332 mg 27%
- Kali 696 mg 15%
- Kẽm 3,9 mg 35%
- Đồng 0,23 mg 26%
- Selen 7,4 µg 13%
- Iốt 57,2 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 496 | 11 g | 55 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 248 | 5,5 g | 28 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 744 | 16 g | 83 g | 38 g |
| 200 g | 200 g | 992 | 22 g | 110 g | 51 g |
| 250 g | 250 g | 1240 | 27 g | 138 g | 63 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa trẻ em sữa công thức tiếp theod dạng bột484 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinhdạng bột524 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh nhãn hiệu riêngdạng bột524 kcal / 100 g
- Ngũ cốc trẻ em lúa mìngũ cốc, lúa mì, có sữa bột, khô421 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì cho béthức ăn trẻ em, ngũ cốc, lúa mì, có sữa bột và trái cây, khô404 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em cháo gạo sữa bộtpha với nước125 kcal / 100 g
- Bột yến mạch cho bé có sữa bộtkhô414 kcal / 100 g
- Baby food infant formula high iron content powder504 kcal / 100 g
- Cháo gạo trẻ empha với sữa công thức hoặc sữa mẹ154 kcal / 100 g
- Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho trẻ sơ sinhtrung bình86 kcal / 100 g
Câu hỏi về sữa trẻ em
100 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
100 g sữa trẻ em có 496 kcal, gồm 11 g đạm, 55 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
50 g sữa trẻ em có 248 kcal, gồm 5,5 g đạm, 28 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
150 g sữa trẻ em có 744 kcal, gồm 16 g đạm, 83 g carbohydrate và 38 g chất béo.
200 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
200 g sữa trẻ em có 992 kcal, gồm 22 g đạm, 110 g carbohydrate và 51 g chất béo.
250 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
250 g sữa trẻ em có 1240 kcal, gồm 27 g đạm, 138 g carbohydrate và 63 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 3000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ