Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sữa trẻ em
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng pha sẵn
71
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb8 g
Chất béo3,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 71 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 8 g 3%
- Chất béo 3,8 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 7%
- Đường 6,7 g —
- Natri 23,9 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 60,3 µg 7%
- Vitamin C 3,2 mg 4%
- Vitamin D 1,1 µg 5%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 0,74 mg 5%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Folate (B9) 19,3 µg 5%
- Vitamin B12 0,17 µg 7%
Khoáng chất
- Canxi 59,6 mg 5%
- Sắt 0,64 mg 4%
- Magiê 9,1 mg 2%
- Phốt pho 41 mg 3%
- Kali 78,4 mg 2%
- Kẽm 0,67 mg 6%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 2,6 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 71 | 1,2 g | 8 g | 3,8 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 0,6 g | 4 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 107 | 1,8 g | 12 g | 5,7 g |
| 200 g | 200 g | 143 | 2,4 g | 16 g | 7,6 g |
| 250 g | 250 g | 178 | 3 g | 20 g | 9,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa trẻ em sữa công thức tiếp theopha sẵn để uống65 kcal / 100 g
- Sữa trẻ em sữa tăng trưởngpha sẵn để uống61 kcal / 100 g
- Sữa trẻ em dành cho trẻ sinh nonpha sẵn để uống
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinhuống ngay67 kcal / 100 g
- Sữa công thức tiếp nốitừ 6 tháng tuổi, uống ngay51 kcal / 100 g
- Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho trẻ sơ sinhtrung bình86 kcal / 100 g
- Thức uống thực vật cho trẻ sơ sinh23 kcal / 100 g
- Món tráng miệng từ sữa cho bédạng bánh flan87 kcal / 100 g
Câu hỏi về sữa trẻ em
100 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
100 g sữa trẻ em có 71 kcal, gồm 1,2 g đạm, 8 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
50 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
50 g sữa trẻ em có 36 kcal, gồm 0,6 g đạm, 4 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
150 g sữa trẻ em có 107 kcal, gồm 1,8 g đạm, 12 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
200 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
200 g sữa trẻ em có 143 kcal, gồm 2,4 g đạm, 16 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
250 g sữa trẻ em có bao nhiêu calo?
250 g sữa trẻ em có 178 kcal, gồm 3 g đạm, 20 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19013 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ