Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha sẵn để uống
65
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb8,2 g
Chất béo2,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 65 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 8,2 g 3%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 5,6 g —
- Natri 22 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 48,9 µg 5%
- Vitamin C 9 mg 10%
- Vitamin D 1,2 µg 6%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 0,74 mg 5%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 27,3 µg 7%
- Vitamin B12 0,19 µg 8%
Khoáng chất
- Canxi 71,2 mg 5%
- Sắt 0,92 mg 5%
- Magiê 8,9 mg 2%
- Phốt pho 52 mg 4%
- Kali 82,3 mg 2%
- Kẽm 0,66 mg 6%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 2 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 65 | 1,2 g | 8,2 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 0,6 g | 4,1 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 98 | 1,8 g | 12 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 130 | 2,4 g | 17 g | 5,8 g |
| 250 g | 250 g | 163 | 3 g | 21 g | 7,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo
100 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có bao nhiêu calo?
100 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có 65 kcal, gồm 1,2 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có bao nhiêu calo?
50 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có 33 kcal, gồm 0,6 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có bao nhiêu calo?
150 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có 98 kcal, gồm 1,8 g đạm, 12 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
200 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có bao nhiêu calo?
200 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có 130 kcal, gồm 2,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
250 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có bao nhiêu calo?
250 g Sữa trẻ em, sữa công thức tiếp theo có 163 kcal, gồm 3 g đạm, 21 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19014 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ