Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Số kem thảo mộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
với các loại thảo mộc
77
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb5,5 g
Chất béo5,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 77 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 5,5 g 2%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,9 g 15%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 0,7 g —
- Natri 555 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 33,3 µg 4%
- Vitamin C 2,2 mg 2%
- Vitamin D 0,01 µg 0%
- Vitamin E 0,58 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,07 mg 6%
- Niacin (B3) 0,28 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,06 mg 1%
- Vitamin B6 0,03 mg 1%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 0,04 µg 1%
Khoáng chất
- Canxi 27 mg 2%
- Sắt 0,59 mg 3%
- Magiê 6 mg 1%
- Phốt pho 23,8 mg 2%
- Kali 48,5 mg 1%
- Kẽm 0,14 mg 1%
- Đồng 0,03 mg 3%
- Mangan 0,07 mg 3%
- Selen 0,27 µg 0%
- Iốt 11,1 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 77 | 1,1 g | 5,5 g | 5,5 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 0,5 g | 2,8 g | 2,7 g |
| 150 g | 150 g | 115 | 1,6 g | 8,3 g | 8,2 g |
| 200 g | 200 g | 153 | 2,2 g | 11 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 192 | 2,7 g | 14 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Số kem thảo mộc
100 g Số kem thảo mộc có bao nhiêu calo?
100 g Số kem thảo mộc có 77 kcal, gồm 1,1 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
50 g Số kem thảo mộc có bao nhiêu calo?
50 g Số kem thảo mộc có 38 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
150 g Số kem thảo mộc có bao nhiêu calo?
150 g Số kem thảo mộc có 115 kcal, gồm 1,6 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
200 g Số kem thảo mộc có bao nhiêu calo?
200 g Số kem thảo mộc có 153 kcal, gồm 2,2 g đạm, 11 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Số kem thảo mộc có bao nhiêu calo?
250 g Số kem thảo mộc có 192 kcal, gồm 2,7 g đạm, 14 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 11162 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ