Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sò điệp
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín
105
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb4,2 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 105 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 4,2 g 2%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 105 | 20 g | 4,2 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 53 | 9,8 g | 2,1 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 158 | 29 g | 6,3 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 210 | 39 g | 8,4 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 263 | 49 g | 11 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sò điệp
100 g Sò điệp có bao nhiêu calo?
100 g Sò điệp có 105 kcal, gồm 20 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Sò điệp có bao nhiêu calo?
50 g Sò điệp có 53 kcal, gồm 9,8 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Sò điệp có bao nhiêu calo?
150 g Sò điệp có 158 kcal, gồm 29 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Sò điệp có bao nhiêu calo?
200 g Sò điệp có 210 kcal, gồm 39 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Sò điệp có bao nhiêu calo?
250 g Sò điệp có 263 kcal, gồm 49 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F008165 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ